Trang chủ Vừ A Dính
Hoạt động
Ươm mầm tương lai
| STT | Hình | Họ và tên | Ngày sinh | Giới tính | Dân tộc | Trường | Nơi thường trú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() |
Rơlan H’Hà | 12/08/1996 | Nữ | Ja rai |
THCS – THPT Duy Tân |
Đường hẻm Lê Quý Đôn, Tổ dân phố 4, thị trấn Chưprông, huyện Chưprông, tỉnh Gia Lai |
| 2 | ![]() |
Cao Thị Tuốt | 1995 | Nữ | Khơme |
THCS – THPT Duy Tân |
Tổ 1, Ấp Mới, xã Tân Phong, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh |
| 3 | ![]() |
Châu Nguyệt Cẩm Vân | 10/07/1996 | Nữ | Hoa |
THCS – THPT Duy Tân |
68A, tổ 17C2, khu phố 2, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| 4 | ![]() |
Thảo Sương Adrơng | 26/08/1997 | Nữ | Ê - đê |
THCS – THPT Duy Tân |
Khu phố 2.Thị trấn Eadrăng, huyện Eahleo, tỉnh Đak Lak |
| 5 | ![]() |
Danh Nhựt Linh | 12/10/1998 | Nam | Khơme |
THCS – THPT Duy Tân |
Ấp Minh Long, Xã Minh Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
| 6 | ![]() |
Ka Lang | 15/02/1996 | Nữ | K’ho |
THCS – THPT Duy Tân |
Xóm 1, thôn Đại Nga, Xã Lộc Nga, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
| 7 | ![]() |
Thạch Minh Tâm Anh |
23/09/1998 |
Nữ | Khơme |
THCS – THPT Duy Tân |
106 Đồng Khởi, khối 7, Phường 6, thị xã Trà Vinh, tỉnh Đồng Nai |
| 8 | ![]() |
Y Ái | 18/12/1998 | Nữ | Dơ-Rá |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn Kon Jong, Xã Ngọc Réo, huyện Đắc Hà, tỉnh Kon Tum |
| 9 | ![]() |
Nguyễn Thị Như Hồng | 20/11/1996 | Nữ | Mường |
THCS – THPT Duy Tân |
Tổ 2,Khu phố Phú Mỹ, F.Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, Bình Phước |
| 10 | ![]() |
Hoàng Vũ Thị Thu Trang | 15/07/1996 | Nữ | Tày |
THCS – THPT Duy Tân |
30 Tổ 1, đường Phạm Ngọc Thạch, phường Nghĩa Tân, Thị xã Gia Nghĩa, tỉnh ĐắcNông |
| 11 | ![]() |
Pi Pút Thị Chỉ | 28/02/1999 | Nữ | Rát lai |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Công Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận |
| 12 | ![]() |
Đinh Thị Uỳnh | 08/08/1999 | Nữ | H rê |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quãng Ngãi |
| 13 | ![]() |
May Sâm | 10/11/1999 | Nữ | Chăm |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Châu Phong, huyện Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 14 | ![]() |
Tòng Nguyễn Hoài Thương | 12/02/1999 | Nam | Châuro |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Bình Châu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Vũng Tàu |
| 15 | ![]() |
Hồ Thị Khuyên | 12/08/1998 | Nữ | Chứt |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Hương Liên, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tỉnh |
| 16 | ![]() |
JR | 01/11/1999 | Nam | Ba na |
THCS – THPT Duy Tân |
Thị trấn Kon Dơng, huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| 17 | ![]() |
Điểu Dương | 11/05/1999 | Nam | S’tiêng |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Thanh Lương, huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước |
| 18 | ![]() |
Hồ Thị Vân | 8/05/1999 | Nữ | Vân Kiều |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| 19 | ![]() |
Hồ Anh Thanh | 5/1/1999 | Nam | Cor |
THCS – THPT Duy Tân |
Thị trấn Trà Xuân , huyện Trà Bồng,Quảng Ngãi |
| 20 | ![]() |
H’ Hân | 26/12/1998 | Nữ | Mnông |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Nhân Đạo, huyện Đak Rlấp, tỉnh Đăk Nông |
| 21 | ![]() |
Lý Đức Tĩnh | 20/09/2000 | Nam | Dao |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| 22 | ![]() |
Đặng Tòn Liều | 15/12/1999 | Nam | Dao |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Phong Dụ Hạ, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| 23 | ![]() |
Chá A Sùng | 22/12/2000 | Nam | Mông |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Pú Nhung, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
| 24 | ![]() |
Mùa Thị Xua | 02/02/2000 | Nữ | Mông |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Tỏa Tình, huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
| 25 | ![]() |
Ma Thị Thương | 26/05/2000 | Nữ | Tày |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn Nà Lá, Xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| 26 | ![]() |
Đinh Thị Thấm | 07/07/2000 | Nữ | Hre |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn Kà Tu, Xã Sơn Hạ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quãng Ngãi |
| 27 | ![]() |
Hồ Thị Thanh Hẳn | 02/01/2000 | Nữ | Kdong |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn 1, Xã Trà Mai, huyện nam Trà My, tỉnh Quảng Nam |
| 28 | ![]() |
Pa Lăng Thị Vì Sao | 01/09/2000 | Nữ | Cơ tu |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn Arơh, Xã Lăng, huyện tây Giang, Quảng Nam |
| 29 | ![]() |
Hoàng Văn Quân | 28/11/2000 | Nam | Nùng |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Tràng Phái, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 30 | ![]() |
Hồ Bảy | 01/01/2000 | Nữ | Vân Kiều |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã tân Thành, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị |
| 31 | ![]() |
Hồ Như Ý | 09/01/2000 | Nam | Vân Kiều |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Hướng Hiệp, Huyện Đak Rông, tỉnh Quảng Trị |
| 32 | ![]() |
Hồ Thị Ngọc Linh | 15/04/2000 | Nữ | M’nông |
THCS – THPT Duy Tân |
Khối 5, Thị trấn Khâm Đức, Phước Sơn, Quảng Nam |
| 33 | ![]() |
Hồ Thị Hồng Hạ | 2000 | Nữ | Kdong |
THCS – THPT Duy Tân |
Thôn 1, xã Trà Đốc, Bắc Trà My, Quảng Nam |
| 34 | Lưu Chí Công | 16/06/2000 | Nam | Tày |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Linh Thông, huyện Định Hóa,Thái Nguyên | |
| 35 | ![]() |
Triệu Phúc Đường | 06/10/2000 | Nam | Dao |
THCS – THPT Duy Tân |
huyện Võ Nhai, Thái Nguyên |
| 36 | ![]() |
Hoàng Văn Sơn | 30/02/2000 | Nam | Sán Chí |
THCS – THPT Duy Tân |
Nà Lẩy,xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Cạn |
| 37 | ![]() |
Thị Hồng | 14/03/1999 | Nữ | Châu ro |
THCS – THPT Duy Tân |
Ấp Gia Hòa, xã Xuan Trường, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| 38 | ![]() |
Sa ri Phát | Nữ | Chăm |
THCS – THPT Duy Tân |
Xã Tân Phú, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh | |
| 39 | ![]() |
Cao Huỳnh Kim Thoa | Nữ | Rắc lây |
THCS – THPT Đinh Thiện Lý |
Xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa | |
| 40 | ![]() |
Hoàng Tiến Đạt | Nam |
THCS – THPT Đinh Thiện Lý |
Xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa | ||
| 41 | ![]() |
Âu Thị Luyến | 24/02/2000 | Nữ |
THCS – THPT Đinh Thiện Lý |
Huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên | |
| 42 | ![]() |
Lành Thị Yến | 2000 | Nữ |
THCS – THPT Đinh Thiện Lý |
Huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên | |
| 43 | ![]() |
Mang Thị Diễn | 10/08/2000 | Nữ | Rai |
THCS – THPT Việt Thanh |
Thuận Minh, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận |
| 44 | ![]() |
Mã Thị Loan | 05/10/1999 | Nữ | Chăm |
THCS – THPT Việt Thanh |
Phan Thanh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| 45 | ![]() |
Tòng Thị Bé | 1996 | Nữ | Châu ro |
THCS – THPT Việt Thanh |
Xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
Ghi chú
Tổng số: 51 học sinh
Gồm:
- 25 dân tộc ( Ja rai, Khmer, Hoa, Ê-đê, K’ho, Dơ – Rá, Mường, Tày, Rát – Lai, Chăm, H-rê, Châu ro, Chứt, Ba na, S’tiêng, Vân Kiều, Cor, M’nông, Dao, Ka dong, Cơ tu, Nùng, Sán Chí, Rắc Lây, Rai)
- 26 Tỉnh ( Yên Bái, Điện Biên, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Bắc Cạn, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Phú Yên, Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Kon Tum, Lâm Đồng, Tây Ninh, Bình Phước, Vũng Tàu, An Giang, Kiên Giang)











































