Hoạt động

Mở đường đến tương lai

KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA 50 EM NỮ SINH
DỰ ÁN "MỞ ĐƯỜNG ĐẾN TƯƠNG LAI"
NĂM HỌC 2011 - 2012 (LỚP 12)

STTHọ tênDân tộcĐịa chỉ nhàCẢ NĂM
Điểm trung bìnhHọc lựcHạnh kiểmĐiểm thấp nhấtĐiểm cao nhất
1 Âu Diệu Thùy Sán Chí Xóm Làng Thượng, xã Phú Thịnh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên 7,9 Khá Tốt 6,5 Văn 9,0 Sinh
2 Nguyễn Thị Hoa Hồng Sán Chí Xóm La Nưa, Xã Khemo, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên 7,7 Khá Tốt 6,2 Văn 8,9 Sử
3 Hoàng Thị Lan Thái Bản Ảng, xã Pắc Ngà, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La 6,5 Khá Tốt 5,8 Toán 7,0 Anh
4 Lò Thị Phương Liên Thái Tiểu khu 7, Phiêng Ban 1, thị trấn Bắc Yên, tỉnh Sơn La 7,6 Khá Tốt 6,8 Sử 8,4 Toán
5 Lê Thị Thu Hà Mường KP3,Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnhThanh Hóa 7,2 Khá Tốt 6,7 Toán, Văn 7,5 Hóa
6 Nguyễn Thị Khánh Huyền Mường Xóm Mỏ, xã Dân Hạ, huyện Kì Sơn, tỉnh Hòa Bình 8,2 Giỏi Tốt 7,2 Địa 9,7 Ngoại Ngữ (tiếng Trung)
7 Đinh Thị Kiền Mường Xóm Lự, xã Lũng Vân, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình 6,8 Khá Tốt 5,3 Anh 8,2 Sử
8 Nông Thị Thu Hằng Tày Thôn Nà Luồng, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 7,8 Khá Tốt 6,5 Sinh 8,7 Toán
9 Nguyễn Thị Huyền Thương Tày Tổ 18 (Nà Tanh cũ), F. Đề Thám, Thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng 8,8 Giỏi Tốt 8,1 Địa 9,2 Toán, Lý
10 Hoàng Thị Thắm Tày Nà Giốc, Tri Phương, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng 8,1 Giỏi Tốt 7,8 Văn 8,8 Anh
11 Hoàng Thị Tâm  Tày Làng Nà Áng, xã Đồng Lạc, huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn 8,0 Giỏi Tốt 7,4 Hóa

8,9 Sử

12 Triệu Thị Ngọc Dao Thôn Tân Minh, xã Cao Kỳ, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Cạn 7,4 Khá Tốt 6,0 Văn 8,5 Toán
13 Vàng Thị Hơn La chí Đội 3, thôn Díu Hạ, xã Bản Díu, huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang 7,7 Khá Tốt 6,5 Lý 8,8 Hóa
14 Đặng Thị Phương Duyên Dao Thôn Lâm, xã Đồng Tâm, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang 7,0 Khá Tốt 6,1 Địa 7,9 Toán 
15 Mã Thị Chanh  Nùng Thôn Khuổi Y, xã Thiện Thuật, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn 7,6 Khá Tốt 6,6 Toán 8,0 Văn
16 Hoàng Thị Thúy Vân Nùng Thôn Khun Thẳm, xã Trấn Ninh, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 8,2 Giỏi Tốt 6,7 Anh 9,1 Toán
17 Đàm Thị Út Đào Cao Lan Thôn Đát Dẻ, xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 6,9 Khá Khá 5,7 Hoá 8,3 Toán
18 Nịnh Thị Nhung Cao Lan Thôn 1, xã Hòa Cuông, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 7,3 Khá Tốt 6,2 Sinh 7,9 Toán
19 Đặng Thị Hạnh Dao Thôn Cài, xã Đồng Lâm, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh 7,5 Khá Tốt 6,4 Văn 8,4 Sinh
20 Chu Gạ Nu Hà Nhì Xã Pắc Ma, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu 6,5 Khá Tốt 5,5 Địa 7,6 Sinh
21 Giàng Thị Láo Mông            
22 Giàng Thị Mẩy H’Mông Bản Hợp II, xã Dào San, huyện Phong thổ, tỉnh Lai Châu 6,7 Khá Tốt 5,1 Anh 7,2 Sinh
23 Đỗ Thị Thúy Huyền Dao Xóm Tân Thắng, xã Thắng Quân, Yên Sơn, Tuyên Quang 8,5 Giỏi Tốt 8,0 Văn, Địa 8,8 Lý
24 Vũ Thị Thùy Hương Cao Lan Thôn Tiến Vũ 9, xã An Tường, TP. Tuyên Quang, tỉnh  Tuyên Quang 7,4 Khá Tốt 5,2 Hóa 7,7 Sinh
25 Quàng Thị Thanh Thanh Hiền Thái Bản Na Tông, xã Mường Nhà, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên 7,8 Khá Tốt 5,9 Sử 9,0 Anh

 

      Các điểm cao nhất và thấp nhất được nêu theo các môn học nằm trong 4 khối khi đại học cơ bản là:
Khối A: Toán, Lý, Hóa
Khối B: Toán, Hóa, Sinh
Khối C: Văn, Sử, Địa
Khối D: Toán, Văn, Anh
      Ngưng dự án
Trở về trang đầu tiên Trở về trang trước
  • 1
  • 2
Đến trang tiếp theo Đến trang cuối cùng